- Tính năng
- Mã mẫu
- Sản phẩm liên quan
Tính linh hoạt và thiết kế mô-đun
Hệ thống phần tử mô-đun được sử dụng cho bộ điều chỉnh, qua các hệ thống truyền động và gắn kết
đĩa nối flange khiến động cơ và bơm thủy lực của Liebherr trở nên đặc biệt linh hoạt
và phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau. Có thể tìm thấy một giải pháp tối ưu
cho mọi hệ thống truyền động.
Tuổi thọ cao và độ tin cậy
Kinh nghiệm nhiều năm của Liebherr cùng với việc áp dụng các công nghệ mới nhất
là những yếu tố thúc đẩy sự phát triển của tất cả các sản phẩm mới. Nhờ vào
vật liệu chịu lực cao và đánh giá thiết kế cho độ bền lâu dài ở áp suất cao,
linh kiện thủy lực Liebherr đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe dành cho máy móc
xây dựng hiện đại. Sự kết hợp của các loại thép phù hợp nhất là một
đảm bảo về tuổi thọ dài lâu của linh kiện và mài mòn thấp.
Hiệu quả tối ưu
Bơm và mô-tơ đạt hiệu quả cao nhờ vào việc tối ưu hóa năng lượng tuyệt vời
đặc biệt trong khu vực tải phần. Góc quay lớn được đạt được bởi các đơn vị
bảng nghiêng. Để đạt hiệu quả tối đa, các điểm tiếp xúc trượt được tối ưu hóa
về mô-men xoắn và lưu lượng dòng chảy. Ma sát thấp cho phép khả năng
thực hiện các điều chỉnh chính xác và tinh tế.
Tiếng ồn thấp
Các phương pháp phát triển và thiết kế siêu hiện đại giữ mức độ tiếng ồn từ
các thành phần thủy lực Liebherr ở mức cực kỳ thấp. Với sự hỗ trợ
của phần mềm CAE hiện đại, các bộ phận động cơ, van và cấu trúc vỏ được
thiết kế và đánh giá đặc biệt để giảm thiểu dao động và rung động đến mức thấp nhất có thể.
Điều này ngăn ngừa gánh nặng tiếng ồn quá mức và cải thiện sự thoải mái khi vận hành.
Kích thước danh nghĩa Tất cả dữ liệu cho mỗi bộ phận động cơ | 45 | 64 | 75 | 90 | 100 | 107 | 125 | 140 | 150 | |||
Dung tích Vgmax cm³ 45.6 64.3 75 90.7 103.1 107.6 125.6 141.2 151.4 | ||||||||||||
Tốc độ tối đa | tại Vgmax* | nmax | min-1 | 3000 | 2760 | 2540 | 2430 | 2320 | 2290 | 2180 | 2150 | 2100 |
Lưu lượng thể tích tại nmax qv max L/min 137 177 191 220 239 246 274 304 318 | ||||||||||||
Công suất động cơ | △p=350 bar | P max | kW | 91 | 118 | 127 | 147 | 159 | 164 | 183 | 203 | 212 |
Mô-men xoắn động cơ △p=350 bar TmaX Nm 290 408 477 578 654 684 802 902 964 |